Nghĩa tiếng Việt
- Mặt (kim cương... ).danh từEN-VI Dict
- Mặt, khía cạnh (vấn đề... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each facet of the crystal caught the light.
-
We studied every facet of the problem.
/ˈfæsɪt/
facet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt (kim cương... ); Mặt, khía cạnh (vấn đề... ).
Each facet of the crystal caught the light.
We studied every facet of the problem.