Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của facilitate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ape is facilitating faster communication.
/fəsˈɪlɪtˌeɪtɪŋ/
facilitating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của facilitate.
The ape is facilitating faster communication.