Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của face.động từEN-VI Dict
- Sự đương đầu (với một tình thế).danh từEN-VI Dict
- Sự lật (quân bài).danh từEN-VI Dict
- Sự quay (về một hướng).danh từEN-VI Dict
- Cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục).danh từEN-VI Dict
- Sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài.danh từEN-VI Dict
- Khả năng; sự thông thạo.danh từEN-VI Dict
- , (số nhiều) động tác quay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is facing a difficult choice today.
-
Facing the problem early saved time later.
-
The facing of the card was visible.
-
The coach ordered a facing to the right.
-
The uniform had bright red facings.