Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của factorise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is factorising the equation on paper.
/fˈæktɔːrˌaɪzɪŋ/
factorising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của factorise.
He is factorising the equation on paper.