/ˌfæktərəˈzeɪʃən/
factorization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tìm thừa số.
We studied the factorization of the number.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm