Nghĩa tiếng Việt
- Tính năng, khả năng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khả năng quản trị.danh từEN-VI Dict
- Năng lực.danh từEN-VI Dict
- Tài, tài năng.danh từEN-VI Dict
- Ngành (khoa học, nghệ thuật).danh từEN-VI Dict
- Khoa, phân khoa (trong một trường hay viện đại học).danh từEN-VI Dict
- Tập thể giảng viên (trong một trường hay viện đại học).danh từEN-VI Dict
- Toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học).danh từEN-VI Dict
- ; (tôn giáo) quyền pháp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a natural faculty for learning languages.
-
The faculty was useful in class.
-
He has a special faculty for making friends.
-
She saw the faculty near the door.
-
He kept the faculty in a drawer.