Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ cục, dở hơi, gàn.tính từEN-VI Dict
- Có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her ideas seemed a bit faddy.
-
He has faddy tastes in food.
/ˈfædi/
faddy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỳ cục, dở hơi, gàn; Có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi.
Her ideas seemed a bit faddy.
He has faddy tastes in food.