Nghĩa tiếng Việt
- Giai đoạn cuối trận đấu bò trong đó người đấu một mình giết con bò.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The faena required skill and calm focus.
/fɑːˈeɪˌnɑː/
faena là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giai đoạn cuối trận đấu bò trong đó người đấu một mình giết con bò.
The faena required skill and calm focus.