TanroDictionary

faery

/fˈeəri/

Anh
0

faery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh tiên, thiên thai; Các nàng tiên; Tưởng tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh tiên, thiên thai.danh từEN-VI Dict
  2. Các nàng tiên.danh từEN-VI Dict
  3. Tưởng tượng.tính từEN-VI Dict
  4. Huyền ảo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The valley felt like a faery world.

  2. Children imagined faery dancing in the grass.

  3. The story had a faery tone.

  4. The costume looked faery and light.