Nghĩa tiếng Việt
- Thói bắt người ta lao động vất vả.danh từEN-VI Dict
- Lao động vật vả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old factory had a bad faggery.
-
Farm work felt like faggery to him.
/ˈfæɡəri/
faggery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói bắt người ta lao động vất vả; Lao động vật vả.
The old factory had a bad faggery.
Farm work felt like faggery to him.