Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fagot.động từEN-VI Dict
- Sự bỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was fagoting the cloth by hand.
-
The artist added fagoting to the design.
/ˈfæɡətɪŋ/
fagoting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fagot; Sự bỏ.
She was fagoting the cloth by hand.
The artist added fagoting to the design.