TanroDictionary

fagoting

/ˈfæɡətɪŋ/

Anh
0

fagoting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fagot; Sự bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fagot.động từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was fagoting the cloth by hand.

  2. The artist added fagoting to the design.