Nghĩa tiếng Việt
- Rớt, trượt.động từEN-VI Dict
- thất bại.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của failđộng từWiktionary
- Không thành công; thất bại; thua.tính từ いWiktionary
- Phá sản, vỡ nợ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
He failed the final exam last night.
-
The company faced a failed project recently.
-
I failed my exam.
Tôi đã thi rớt.
-
I failed the interview.
Tôi trượt phỏng vấn.
-
Failed marriage.
Cuộc hôn nhân thất bại.