TanroDictionary

fairing

/ˈfɛrin/

Anh
0

fairing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quà biếu mua ở chợ phiên; Sự làm nhãn và thon hình máy bay; Bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quà biếu mua ở chợ phiên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm nhãn và thon hình máy bay.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the fairing yesterday.

  2. The fairing played a key role.