TanroDictionary

fakery

/fˈeɪkəri/

Anh
0

fakery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm giả; Vật làm giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giả.danh từEN-VI Dict
  2. Vật làm giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The painting was a clear fakery.

  2. The museum removed a fakery from the display.