TanroDictionary

fall-back

/ˈfɔlˈbæk/

Anh
0

fall-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả lại, phục hồi; dự trữ; rút lui.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả lại, phục hồi; dự trữ; rút lui.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spare battery was a useful fall-back.