Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) anh chàng giơ đầu chịu báng, anh chàng bung xung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He acted as the fall-guy for the mistake.
/ˈfɔlˈɡɑɪ/
fall-guy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) anh chàng giơ đầu chịu báng, anh chàng bung xung.
He acted as the fall-guy for the mistake.