Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất gian dối, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fallaciousness of the rumor became obvious.
/fəˈleɪʃəsnəs/
fallaciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất gian dối, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ.
The fallaciousness of the rumor became obvious.