Nghĩa tiếng Việt
- Chốt hãm thùng cũi (để vận chuyển trong giếng mỏ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers checked the fallers before lowering the cage.
/fˈɔːləz/
fallers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chốt hãm thùng cũi (để vận chuyển trong giếng mỏ).
The workers checked the fallers before lowering the cage.