Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fallowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field was fallowed for a year.
/fˈæləʊd/
fallowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fallow.
The field was fallowed for a year.