TanroDictionary

fallowing

/ˈfæˌloʊin/

Anh
0

fallowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fallow; Tình trạng hoang hoá, không trồng trọt; Phép để hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fallow.động từEN-VI Dict
  2. Tình trạng hoang hoá, không trồng trọt.danh từEN-VI Dict
  3. Phép để hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The field was fallowing for another season.

  2. Fallowing gives the soil time to recover.

  3. The farmer used fallowing to rest the land.