Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fallow.động từEN-VI Dict
- Tình trạng hoang hoá, không trồng trọt.danh từEN-VI Dict
- Phép để hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field was fallowing for another season.
-
Fallowing gives the soil time to recover.
-
The farmer used fallowing to rest the land.