TanroDictionary

falsification

/ˌfɔːlsɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

falsification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm giả (tài liệu); Sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc); Sự làm sai lệch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giả (tài liệu).danh từEN-VI Dict
  2. Sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc).danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm sai lệch.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report exposed a falsification of the records.

  2. His story was a falsification of the facts.

  3. The typo caused a falsification of the data.

  4. Further evidence proved the fear a falsification.