Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của falsify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is falsifying the school records.
/fˈɒlsɪfˌaɪɪŋ/
falsifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của falsify.
He is falsifying the school records.