Nghĩa tiếng Việt
- Ấp úng, ngập ngừng (giọng nói... ).tính từEN-VI Dict
- Loạng choạng (bước đi).tính từEN-VI Dict
- Sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His faltering voice showed his nerves.
-
She took a faltering step on the ice.
-
His faltering memory made the test harder.