TanroDictionary

faltering

/ˈfɔːltərɪŋ/

Anh
0

faltering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấp úng, ngập ngừng (giọng nói... ); Loạng choạng (bước đi); Sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấp úng, ngập ngừng (giọng nói... ).tính từEN-VI Dict
  2. Loạng choạng (bước đi).tính từEN-VI Dict
  3. Sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His faltering voice showed his nerves.

  2. She took a faltering step on the ice.

  3. His faltering memory made the test harder.