Nghĩa tiếng Việt
- Sự phổ biến (một vấn đề).danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guide began familiarization with the controls.
-
New staff need familiarization before starting work.