TanroDictionary

famine

/ˈfæmɪn/

Anh
0

famine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nạn đói kém; Sự khan hiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nạn đói kém.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khan hiếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people died of famine during the war.

  2. The region suffered from a severe water famine.

  3. to die of famine

    chết đói

  4. water famine

    sự hiếm nước

  5. famine prices

    giá đắt, giá cắt cổ (vì khan hiếm)