Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fancy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is fancying a warm drink now.
/fˈænsɪɪŋ/
fancying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fancy.
She is fancying a warm drink now.