TanroDictionary

fang

/fæŋ/

Anh
0

fang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Răng nanh (của chó); Răng nọc (của rắn); Chân răng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Răng nanh (của chó).danh từEN-VI Dict
  2. Răng nọc (của rắn).danh từEN-VI Dict
  3. Chân răng.danh từEN-VI Dict
  4. Cái chuôi (dao... ) (để trao vào cán).danh từEN-VI Dict
  5. Mồi (máy bơm trước khi cho chạy).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog showed its fang when it growled.

  2. A snake's fang can inject venom.

  3. The dentist checked the fang carefully.

  4. The knife fang fit tightly into the handle.

  5. He had to fang the pump before use.