TanroDictionary

fantasy

/ˈfæntəsi/

Anh
0

fantasy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỳ ảo; Sự tưởng tượng hoặc mơ ước về những điều mà mình thèm muốn; Khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ ảo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tưởng tượng hoặc mơ ước về những điều mà mình thèm muốn.danh từEN-VI Dict
  3. Khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự trang trí quái dị; hình trang trí kỳ lạ.danh từEN-VI Dict
  5. Ý nghĩ kỳ quặc.danh từEN-VI Dict
  6. Như fantasiadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The film ended with a quiet fantasi.

  2. Her fantasi of travel kept her hopeful.

  3. His fantasi helped him design new games.

  4. The hall had a fantasi border of stars.

  5. He had a strange fantasi about talking trees.