Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ ảo.danh từEN-VI Dict
- Sự tưởng tượng hoặc mơ ước về những điều mà mình thèm muốn.danh từEN-VI Dict
- Khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng.danh từEN-VI Dict
- Sự trang trí quái dị; hình trang trí kỳ lạ.danh từEN-VI Dict
- Ý nghĩ kỳ quặc.danh từEN-VI Dict
- Như fantasiadanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film ended with a quiet fantasi.
-
Her fantasi of travel kept her hopeful.
-
His fantasi helped him design new games.
-
The hall had a fantasi border of stars.
-
He had a strange fantasi about talking trees.