Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của faređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They fared better than expected on the test.
/fˈeəd/
fared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fare.
They fared better than expected on the test.