Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của farm.động từEN-VI Dict
- Công việc đồng áng, công việc trồng trọt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were farming near the river.
-
Modern farming methods help produce more food for everyone.
-
farming method
phương pháp trồng trọt
-
a farming tool
dụng cụ nông nghiệp, nông cụ