Nghĩa tiếng Việt
- Làm mê, làm say mê, quyến rũ.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fascinate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The view from the hill was fascinating.
-
She was fascinating the children with stories.