Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fashionđộng từEN-VI Dict
- Theo kiểu hình thức nào đấy.tính từEN-VI Dict
- Được tạo dáng, được tạo hình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fashioned a toy from old wood.
-
He prefers to wear old fashioned clothes every day.
-
The fashioned dress fit her very well.
-
old fashioned
theo kiểu cũ