TanroDictionary

fashioned

/ˈfæʃənd/

Anh
0

fashioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fashion; Theo kiểu hình thức nào đấy; Được tạo dáng, được tạo hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fashionđộng từEN-VI Dict
  2. Theo kiểu hình thức nào đấy.tính từEN-VI Dict
  3. Được tạo dáng, được tạo hình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She fashioned a toy from old wood.

  2. He prefers to wear old fashioned clothes every day.

  3. The fashioned dress fit her very well.

  4. old fashioned

    theo kiểu cũ