Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fast.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fasting before the checkup.
/ˈfæstɪŋ/
fasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fast.
He was fasting before the checkup.