TanroDictionary

fatality

/feɪˈtæləti/

Anh
0

fatality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được; Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương; Ảnh hưởng nguy hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.danh từEN-VI Dict
  3. Ảnh hưởng nguy hại.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She accepted the fataliti of the storm.

  2. The accident brought great fataliti to the family.

  3. Too much salt can cause fataliti to plants.

  4. The report described his fataliti in winter.