Nghĩa tiếng Việt
- Định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được.danh từEN-VI Dict
- Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.danh từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng nguy hại.danh từEN-VI Dict
- Sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She accepted the fataliti of the storm.
-
The accident brought great fataliti to the family.
-
Too much salt can cause fataliti to plants.
-
The report described his fataliti in winter.