TanroDictionary

fateful

/ˈfeɪtfl/

Anh
0

fateful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số mệnh, tiền định, số đã định trước; Tiên đoán; Quyết định, có những hậu quả quan trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số mệnh, tiền định, số đã định trước.tính từEN-VI Dict
  2. Tiên đoán.tính từEN-VI Dict
  3. Quyết định, có những hậu quả quan trọng.tính từEN-VI Dict
  4. Gây tai hoạ, gây chết chóc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a fateful day for the whole family.

  2. The fateful signs appeared before the storm.

  3. Their fateful decision changed the business forever.

  4. The fateful fire destroyed the old wooden house.