TanroDictionary

fathometer

/fæˈðɑːmətɜː/

Anh
0

fathometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái dò sâu (máy dùng tiếng vọng để đo chiều sâu của biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái dò sâu (máy dùng tiếng vọng để đo chiều sâu của biển).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fathometer showed the sea was deep.