Nghĩa tiếng Việt
- Không có chất béo, không có mỡ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This fatless yogurt is good for breakfast.
/ˈfætləs/
fatless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có chất béo, không có mỡ.
This fatless yogurt is good for breakfast.