Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của faultđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report faults poor planning.
/fɑlts/
faults là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fault.
The report faults poor planning.