Nghĩa tiếng Việt
- Hệ động vật.danh từEN-VI Dict
- Danh sách động vật, động vật chí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The valley has rare faunae.
-
The museum keeps records of local faunae.
/ˈfɔːˌneɪ/
faunae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ động vật; Danh sách động vật, động vật chí.
The valley has rare faunae.
The museum keeps records of local faunae.