TanroDictionary

favored

/ˈfeɪvəd/

Anh
0

favored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của favor; Được hưởng ân huệ; Có vẻ bề ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của favorđộng từEN-VI Dict
  2. Được hưởng ân huệ.tính từEN-VI Dict
  3. Có vẻ bề ngoài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They favored the new plan yesterday.

  2. The favored nation clause protects international trade.

  3. She is a well favored student in school.

  4. the most favored nation clause

    điều khoản tối huệ quốc

  5. well favored

    có vẻ bên ngoài xinh đẹp