TanroDictionary

fay

/ˈfeɪ/

Anh
0

fay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nàng tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nàng tiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child dressed as a fay for the school show.