TanroDictionary

faze

/feɪz/

Anh
0

faze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Nothing seemed to faze him during the test.