Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fear.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is fearing the test results.
/fˈiərɪŋ/
fearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fear.
She is fearing the test results.