Nghĩa tiếng Việt
- Tính không sợ, tính không sợ hãi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính bạo dạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fearlessness helped her try new things.
/ˈfɪələsnəs/
fearlessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không sợ, tính không sợ hãi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính bạo dạn.
Her fearlessness helped her try new things.