Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của feastđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family feasted after the long trip.
/fˈiːstɪd/
feasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của feast.
The family feasted after the long trip.