TanroDictionary

feathering

/ˈfɛðɜːin/

Anh
0

feathering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của feather; Sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông; Sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của feather.động từEN-VI Dict
  2. Sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông).danh từEN-VI Dict
  4. Sự chèo là mặt nước.danh từEN-VI Dict
  5. Bộ lông, bộ cánh.danh từEN-VI Dict
  6. Cánh tên bằng lông.danh từEN-VI Dict
  7. Nét giống như lông (ở hoa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was feathering the boat gently.

  2. The pillow's feathering made it soft.

  3. The feathering on the water was beautiful.

  4. The feathering of the oars was smooth.

  5. The bird's feathering was bright and clean.