Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của feather.động từEN-VI Dict
- Sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông.danh từEN-VI Dict
- Sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông).danh từEN-VI Dict
- Sự chèo là mặt nước.danh từEN-VI Dict
- Bộ lông, bộ cánh.danh từEN-VI Dict
- Cánh tên bằng lông.danh từEN-VI Dict
- Nét giống như lông (ở hoa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was feathering the boat gently.
-
The pillow's feathering made it soft.
-
The feathering on the water was beautiful.
-
The feathering of the oars was smooth.
-
The bird's feathering was bright and clean.