Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của featuređộng từEN-VI Dict
- Có đường nét, có nét mặt.tính từEN-VI Dict
- Được đưa ra, được đề cao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film featured a bright young singer.
-
Her featured face stood out in the crowd.
-
The featured lesson was easy to follow.