TanroDictionary

feeding

/ˈfiːdɪŋ/

Anh
0

feeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho ăn; sự nuôi lớn; Sự bồi dưỡng; Sự cung cấp (chất liệu cho máy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho ăn; sự nuôi lớn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bồi dưỡng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cung cấp (chất liệu cho máy).danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên).danh từEN-VI Dict
  5. Sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn).danh từEN-VI Dict
  6. Đồng cỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The feeding of the birds starts at dawn.

  2. Good feeding helps children grow strong.

  3. The feeding of the machine stopped suddenly.

  4. Their feeding kept the scene moving smoothly.

  5. That feeding led to an easy goal.