Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho ăn; sự nuôi lớn.danh từEN-VI Dict
- Sự bồi dưỡng.danh từEN-VI Dict
- Sự cung cấp (chất liệu cho máy).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên).danh từEN-VI Dict
- Sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn).danh từEN-VI Dict
- Đồng cỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The feeding of the birds starts at dawn.
-
Good feeding helps children grow strong.
-
The feeding of the machine stopped suddenly.
-
Their feeding kept the scene moving smoothly.
-
That feeding led to an easy goal.