TanroDictionary

feelingly

/ˈfilinli/

Anh
0

feelingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tình cảm; Xúc động; Do xúc cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tình cảm.DEN-VI Dict
  2. Xúc động.DEN-VI Dict
  3. Do xúc cảm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished feelingly and left.