Nghĩa tiếng Việt
- Giả vờ, giả đò, giả cách.động từEN-VI Dict
- Bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi... ).động từEN-VI Dict
- Làm giả, giả mạo.động từEN-VI Dict
- Tưởng tượng, mường tượng.động từEN-VI Dict
- Giả vờ, vờ vịt, làm bộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to feign sleep when her mother entered.
-
He feigned illness to miss class.
-
She did not feign any interest in the news.
-
I feigned a smile, but I felt tired.
-
She decided to feign illness so she could stay home from the party.